상관성이 · 상관성을
tính tương quan, mối liên quan
Ví dụ
수면 시간과 성적 사이에 상관성이 있습니다.
Giữa thời gian ngủ và thành tích học tập có mối tương quan.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+관 liên quan+성 tính chất
Nghĩa đen là “tính chất liên quan lẫn nhau”. Hán Việt: tương quan tính (tiếng Việt nói “tính tương quan”).