반세계화가 · 반세계화를
chống toàn cầu hóa
Ví dụ
정상회의장 밖에서 대규모 반세계화 시위가 열렸습니다.
Một cuộc biểu tình chống toàn cầu hóa quy mô lớn đã diễn ra bên ngoài địa điểm hội nghị thượng đỉnh.
Thành phần từ
반 chống+세 đời+계 ranh giới+화 hóa
Nghĩa đen là "chống lại việc thế giới trở thành một". Hán Việt: phản thế giới hóa.