범상해요 · 범상했어요 · 범상한 (+noun)
bình thường, tầm thường
Ví dụ
그 아이는 어릴 때부터 재능이 범상치 않았어요.
Đứa trẻ đó ngay từ nhỏ đã có tài năng khác thường.
Thành phần từ
범 tầm thường+상 thường
Nghĩa đen là "tầm thường và thông thường" (Hán Việt: phàm thường).
Bạn nên biết
Chủ yếu dùng ở dạng phủ định: 범상치 않다 nghĩa là "phi thường, khác thường".