비루해요 · 비루했어요 · 비루한 (+noun)
hèn hạ, đê tiện, thấp kém; tồi tàn
Ví dụ
그는 돈 때문에 비루한 행동을 서슴지 않았어요.
Vì tiền, hắn không ngần ngại làm những việc hèn hạ.
Thành phần từ
비 thấp hèn+루 thô lậu
Nghĩa đen là "thấp hèn và quê mùa" (Hán Việt: bỉ lậu; chữ 鄙 cũng có trong "bỉ ổi").
Từ liên quan