빈약해요 · 빈약했어요 · 빈약한 (+noun)
nghèo nàn, sơ sài, yếu ớt
Ví dụ
이 논문은 근거가 너무 빈약해요.
Luận văn này có căn cứ quá sơ sài.
Thành phần từ
빈 nghèo+약 yếu
Nghĩa đen là "nghèo và yếu" (Hán Việt: bần nhược).
Bạn nên biết
Hay đi với 근거, 내용, 체격: 근거가 빈약하다 "căn cứ sơ sài".
Từ liên quan