부산물이 · 부산물을
sản phẩm phụ, phụ phẩm
Ví dụ
이 기술은 우주 개발 과정에서 나온 부산물입니다.
Công nghệ này là sản phẩm phụ của quá trình phát triển ngành vũ trụ.
Thành phần từ
부 phụ+산 sản xuất+물 vật
Nghĩa đen là “vật được sản xuất thứ yếu”. Hán Việt: phó sản vật (tiếng Việt nói “sản phẩm phụ”).
Từ liên quan