재수생이 · 재수생을
thí sinh ôn thi lại đại học
Ví dụ
재수생은 일 년 동안 학원에서 수능을 준비해요.
Thí sinh thi lại dành một năm ôn thi đại học ở trung tâm luyện thi.
Thành phần từ
재 lại+수 tu học+생 học trò
Nghĩa đen là "học sinh học lại" (Hán Việt: tái tu sinh).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
재수생이 · 재수생을
thí sinh ôn thi lại đại học
Ví dụ
재수생은 일 년 동안 학원에서 수능을 준비해요.
Thí sinh thi lại dành một năm ôn thi đại học ở trung tâm luyện thi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "học sinh học lại" (Hán Việt: tái tu sinh).
Từ liên quan