산출해요 · 산출했어요 · 산출할 거예요 · 산출하세요
tính ra, tính toán
Ví dụ
보험료는 나이와 건강 상태를 기준으로 산출합니다.
Phí bảo hiểm được tính dựa trên tuổi tác và tình trạng sức khỏe.
Thành phần từ
산 tính toán+출 ra
Nghĩa đen là "tính ra" một con số (Hán Việt: toán xuất).
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 산출하다 (産出, sản xuất) nghĩa là "sản xuất ra (hàng hóa, tài nguyên)".