빈발해요 · 빈발했어요 · 빈발할 거예요 · 빈발하는 (+noun)
xảy ra thường xuyên, xảy ra liên tục
Ví dụ
여름철에는 물놀이 사고가 빈발합니다.
Vào mùa hè, tai nạn khi vui chơi dưới nước xảy ra thường xuyên.
Thành phần từ
빈 thường xuyên+발 phát sinh
Nghĩa đen là "phát sinh dày đặc" (Hán Việt: tần phát; chữ 頻 như trong "tần suất").