내성적이에요 · 내성적인 (+noun) · 내성적으로
hướng nội, nhút nhát
Ví dụ
저는 내성적인 성격이라서 발표가 어려워요.
Mình có tính hướng nội nên thuyết trình rất khó khăn.
Thành phần từ
내 trong+성 tự xét+적 -tính
Nghĩa đen là "tự xét vào bên trong". Hán Việt: nội tỉnh (tiếng Việt nói "hướng nội").
Từ liên quan