N뿐이에요 · N뿐(만) 아니라 (not only N) · after verbs: -(으)ㄹ 뿐이에요
chỉ, chỉ có, duy nhất
Ví dụ
우리 반에서 안경 쓴 사람은 저뿐이에요.
Trong lớp tôi, người đeo kính chỉ có mình tôi.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn. Sau danh từ là trợ từ (저뿐); sau động từ là danh từ phụ thuộc, viết cách (웃을 뿐이에요).
Bạn nên biết
뿐 hầu như luôn đi với 이다 hoặc 아니라: 저뿐이에요 “chỉ có tôi thôi”; 한국어뿐만 아니라 영어도 “không chỉ tiếng Hàn mà cả tiếng Anh”.
Từ liên quan