빼어나요 · 빼어났어요 · 빼어난 (+noun)
xuất sắc, nổi bật; đẹp nổi bật
Ví dụ
이 지역은 경치가 빼어나기로 유명해요.
Vùng này nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp.
Thành phần từ
Có lẽ là 빼다 (rút ra) + 나다: được rút ra nổi bật giữa đám đông.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
빼어나요 · 빼어났어요 · 빼어난 (+noun)
xuất sắc, nổi bật; đẹp nổi bật
Ví dụ
이 지역은 경치가 빼어나기로 유명해요.
Vùng này nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp.
Thành phần từ
Có lẽ là 빼다 (rút ra) + 나다: được rút ra nổi bật giữa đám đông.
Từ liên quan