박정해요 · 박정했어요 · 박정한 (+noun)
bạc bẽo, lạnh lùng, vô tình
Ví dụ
어려울 때 도와주지 않다니 너무 박정해요.
Lúc tôi khó khăn mà không giúp thì thật là bạc bẽo.
Thành phần từ
박 mỏng+정 tình cảm
Nghĩa đen là “tình mỏng”. Hán Việt: bạc tình (tiếng Việt hay dùng cho người phụ tình; tiếng Hàn dùng rộng hơn: “bạc bẽo, vô tình”).
Bạn nên biết
Hay dùng 박정하게 굴다 “đối xử lạnh nhạt”; trái nghĩa là 다정하다.
Từ liên quan