방자해요 · 방자했어요 · 방자한 (+noun)
hỗn xược, láo xược, ngạo mạn
Ví dụ
그는 윗사람 앞에서도 방자하게 행동했어요.
Anh ta cư xử láo xược ngay cả trước mặt cấp trên.
Thành phần từ
방 buông thả+자 tùy ý
Nghĩa đen là “buông thả và tùy ý”. Hán Việt: phóng tứ (gần với “phóng túng”).
Từ liên quan