빠뜨려요 · 빠뜨렸어요 · 빠뜨릴 거예요 · 빠뜨리세요
đánh rơi (xuống); bỏ sót; làm mất
Ví dụ
실수로 휴대폰을 화장실 물에 빠뜨렸어요.
Mình lỡ tay đánh rơi điện thoại vào bồn cầu.
Thành phần từ
빠지다 "rơi vào; bị thiếu" + -뜨리다 làm nghĩa mạnh hơn.
Bạn nên biết
빠트리다 cũng là dạng chuẩn và cùng nghĩa.