빼앗겨요 · 빼앗겼어요 · 빼앗길 거예요 · 빼앗긴 (+noun)
bị cướp, bị tước mất
Ví dụ
그 영화에 완전히 마음을 빼앗겼어요.
Mình hoàn toàn bị bộ phim đó hớp hồn.
Thành phần từ
Bị động của 빼앗다 "cướp".
Bạn nên biết
마음을 빼앗기다 nghĩa đen là "bị cướp mất trái tim", tức là bị mê hoặc, bị hớp hồn.
Từ liên quan