비영리단체가 · 비영리단체를
tổ chức phi lợi nhuận
Ví dụ
그녀는 아동을 돕는 비영리단체에서 일하고 있어요.
Cô ấy làm việc tại một tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ trẻ em.
Thành phần từ
비 không+영 kinh doanh+리 lợi+단 đoàn+체 thể
Hán Việt: phi doanh lợi đoàn thể. 비- = "phi-, không": 비영리 "phi lợi nhuận", 비공식 "không chính thức".
Bạn nên biết
Phát âm là [비영니단체] vì ㄹ đứng sau ㅇ bị đọc thành ㄴ (biến âm mũi).