협동조합이 · 협동조합을
hợp tác xã
Ví dụ
농민들이 협동조합을 만들어 농산물을 직접 팔고 있어요.
Nông dân đã lập hợp tác xã và tự bán nông sản của mình.
Thành phần từ
협 hợp sức+동 cùng+조 tổ chức+합 hợp
Nghĩa đen là "hợp sức cùng làm, tổ chức kết hợp" (Hán Việt: hiệp đồng tổ hợp).
Bạn nên biết
Phát âm là [협똥조합] vì ㄷ sau ㅂ được đọc căng.