Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

기부문화

gibumunhwa

기부문화가 · 기부문화를

văn hóa quyên góp, văn hóa cho đi

Ví dụ

연말이 되면 기부문화를 확산하자는 캠페인이 많아요.

Cứ đến cuối năm là lại có nhiều chiến dịch lan tỏa văn hóa quyên góp.

Thành phần từ

기 gửi부 gắn kèm문 văn화 hóa

Nghĩa đen là "văn hóa trao tặng" (Hán Việt: ký phụ văn hóa).