단식농성이 · 단식농성을
tuyệt thực, tuyệt thực biểu tình
Ví dụ
그 의원은 법안 통과를 요구하며 단식농성에 들어갔습니다.
Vị nghị sĩ đó đã tuyệt thực để yêu cầu thông qua dự luật.
Thành phần từ
단 cắt+식 ăn+농 lồng+성 thành
Nghĩa đen là "cắt đứt ăn uống và cố thủ trong thành" (Hán Việt: đoạn thực lung thành).
Bạn nên biết
Phát âm là [단싱농성] vì ㄱ đứng trước ㄴ bị đọc thành ㅇ (biến âm mũi).