Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

단식농성

dansingnongseong [단싱농성]

단식농성이 · 단식농성을

tuyệt thực, tuyệt thực biểu tình

Ví dụ

그 의원은 법안 통과를 요구하며 단식농성에 들어갔습니다.

Vị nghị sĩ đó đã tuyệt thực để yêu cầu thông qua dự luật.

Thành phần từ

단 cắt식 ăn농 lồng성 thành

Nghĩa đen là "cắt đứt ăn uống và cố thủ trong thành" (Hán Việt: đoạn thực lung thành).

Bạn nên biết

Phát âm là [단싱농성] vì ㄱ đứng trước ㄴ bị đọc thành ㅇ (biến âm mũi).