서명운동이 · 서명운동을
chiến dịch thu thập chữ ký, vận động ký tên
Ví dụ
주민들이 공원을 지키기 위해 서명운동을 벌였어요.
Người dân đã phát động chiến dịch thu thập chữ ký để bảo vệ công viên.
Thành phần từ
서 ký+명 tên+운 vận chuyển+동 động
Nghĩa đen là "cuộc vận động ký tên" (Hán Việt: thự danh vận động).
Bạn nên biết
Kết hợp: 서명운동을 벌이다 "phát động chiến dịch ký tên".