Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

서명운동

seomyeongundong

서명운동이 · 서명운동을

chiến dịch thu thập chữ ký, vận động ký tên

Ví dụ

주민들이 공원을 지키기 위해 서명운동을 벌였어요.

Người dân đã phát động chiến dịch thu thập chữ ký để bảo vệ công viên.

Thành phần từ

서 ký명 tên운 vận chuyển동 động

Nghĩa đen là "cuộc vận động ký tên" (Hán Việt: thự danh vận động).

Bạn nên biết

Kết hợp: 서명운동을 벌이다 "phát động chiến dịch ký tên".