사회운동이 · 사회운동을
phong trào xã hội
Ví dụ
그 사회운동은 여성의 권리를 높이는 데 큰 역할을 했어요.
Phong trào xã hội đó đã đóng vai trò lớn trong việc nâng cao quyền của phụ nữ.
Thành phần từ
사 xã+회 hội+운 vận chuyển+동 động
운동 (Hán Việt: vận động) vừa có nghĩa "tập thể dục" vừa có nghĩa "phong trào, cuộc vận động".