Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

비분강개

bibungangae

비분강개가 · 비분강개를

bi phẫn, căm phẫn trước bất công

Ví dụ

독립운동가들은 비분강개하여 나라를 되찾고자 했습니다.

Các nhà hoạt động độc lập đầy bi phẫn đã quyết giành lại đất nước.

Thành phần từ

비 buồn분 giận강 phẫn uất개 than thở

Nghĩa đen là "buồn đau, phẫn nộ, uất hận, than thở" trước bất công. Hán Việt: bi phẫn khảng khái (lưu ý: "khảng khái" trong tiếng Việt lại nghĩa là hào phóng, cương trực).