사생결단이 · 사생결단을
quyết sống mái, liều chết đến cùng
Ví dụ
그는 사생결단의 각오로 시험을 준비했어요.
Anh ấy ôn thi với quyết tâm sống còn.
Thành phần từ
사 chết+생 sống+결 quyết+단 cắt, dứt
Nghĩa đen là "quyết định giữa sống và chết". Hán Việt: tử sinh quyết đoán.
Từ liên quan