비겨요 · 비겼어요 · 비길 거예요 · 비긴 (+noun)
hòa (trong trận đấu)
Ví dụ
어제 축구 경기는 1대 1로 비겼어요.
Trận bóng đá hôm qua hòa 1–1.
Thành phần từ
Danh từ chỉ trận hòa là từ Hán Hàn 무승부.
Bạn nên biết
Dùng 와/과 cho đối thủ: 그 팀과 비겼어요 nghĩa là "Chúng tôi hòa với đội đó".
Từ liên quan