득점이 · 득점을
sự ghi điểm, số điểm ghi được
Ví dụ
그 선수가 이번 경기에서 가장 많은 득점을 했어요.
Cầu thủ đó ghi nhiều điểm nhất trong trận này.
Thành phần từ
득 được+점 điểm
Nghĩa đen là "đạt được điểm". Hán Việt: đắc điểm.
Bạn nên biết
Phát âm là [득쩜]: ㅈ sau ㄱ bị căng hóa.
Từ liên quan