무승부가 · 무승부를
trận hòa, hòa
Ví dụ
두 팀은 1대 1 무승부로 경기를 끝냈어요.
Hai đội kết thúc trận đấu với tỉ số hòa 1-1.
Thành phần từ
무 không+승 thắng+부 thua
Nghĩa đen là "không thắng không thua". Hán Việt: vô thắng phụ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
무승부가 · 무승부를
trận hòa, hòa
Ví dụ
두 팀은 1대 1 무승부로 경기를 끝냈어요.
Hai đội kết thúc trận đấu với tỉ số hòa 1-1.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không thắng không thua". Hán Việt: vô thắng phụ.
Từ liên quan