Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

불법체류

bulbeopcheryu

불법체류가 · 불법체류를

cư trú bất hợp pháp, ở quá hạn visa

Ví dụ

비자가 만료된 후에도 머물면 불법체류가 됩니다.

Nếu vẫn ở lại sau khi visa hết hạn thì sẽ thành cư trú bất hợp pháp.

Thành phần từ

불 không법 pháp luật체 lưu, đọng류 ở lại

Nghĩa đen là "lưu lại trái pháp luật". Hán Việt: bất pháp trệ lưu ("bất pháp" = bất hợp pháp).

Bạn nên biết

Người ở trong tình trạng này gọi là 불법체류자 (người cư trú bất hợp pháp).