구상권이 · 구상권을
quyền truy đòi, quyền yêu cầu hoàn trả
Ví dụ
보험사는 사고를 낸 운전자에게 구상권을 행사했습니다.
Công ty bảo hiểm đã thực hiện quyền truy đòi đối với tài xế gây tai nạn.
Thành phần từ
구 cầu, đòi+상 đền bù+권 quyền
Nghĩa đen là "quyền đòi bồi thường" từ người thực sự chịu trách nhiệm. Hán Việt: cầu thường quyền ("thường" như trong "bồi thường").
Bạn nên biết
Phát âm là [구상꿘]; gần như luôn đi với 행사하다 hoặc 청구하다.