Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

구상권

gusanggwon [구상꿘]

구상권이 · 구상권을

quyền truy đòi, quyền yêu cầu hoàn trả

Ví dụ

보험사는 사고를 낸 운전자에게 구상권을 행사했습니다.

Công ty bảo hiểm đã thực hiện quyền truy đòi đối với tài xế gây tai nạn.

Thành phần từ

구 cầu, đòi상 đền bù권 quyền

Nghĩa đen là "quyền đòi bồi thường" từ người thực sự chịu trách nhiệm. Hán Việt: cầu thường quyền ("thường" như trong "bồi thường").

Bạn nên biết

Phát âm là [구상꿘]; gần như luôn đi với 행사하다 hoặc 청구하다.