외국인이 · 외국인을
người nước ngoài
Ví dụ
요즘 서울에는 외국인이 많아요.
Dạo này ở Seoul có nhiều người nước ngoài.
Thành phần từ
외 ngoài+국 nước+인 người
Nghĩa đen là "người nước ngoài". Hán Việt: ngoại quốc nhân. Thêm -인 sau tên nước để chỉ người nước đó: 미국인 = người Mỹ.
Bạn nên biết
Phát âm là [외구긴] vì patchim ㄱ nối sang nguyên âm sau. Lịch sự hơn: 외국 분.
Từ liên quan