불균형이 · 불균형을
sự mất cân bằng
Ví dụ
지역 간 경제적 불균형이 심해지고 있습니다.
Sự mất cân bằng kinh tế giữa các vùng ngày càng nghiêm trọng.
Thành phần từ
불 không+균 đều+형 cân bằng
Nghĩa đen là "không cân đều". 불- = "bất, không": 불가능 (bất khả), 불편 (bất tiện).
Bạn nên biết
불- đổi thành 부- trước ㄷ và ㅈ: 부족, 부당.