Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

불균형

bulgyunhyeong

불균형이 · 불균형을

sự mất cân bằng

Ví dụ

지역 간 경제적 불균형이 심해지고 있습니다.

Sự mất cân bằng kinh tế giữa các vùng ngày càng nghiêm trọng.

Thành phần từ

불 không균 đều형 cân bằng

Nghĩa đen là "không cân đều". 불- = "bất, không": 불가능 (bất khả), 불편 (bất tiện).

Bạn nên biết

불- đổi thành 부- trước ㄷ và ㅈ: 부족, 부당.