부채가 · 부채를
nợ, khoản nợ phải trả
Ví dụ
가계 부채가 계속 늘어나고 있습니다.
Nợ hộ gia đình đang tiếp tục tăng.
Thành phần từ
부 gánh, mang+채 nợ
Nghĩa đen là “mang nợ”. Hán Việt: phụ trái (債 trái như trong “trái phiếu”). Từ đồng âm: từ thuần Hàn 부채 nghĩa là cái quạt tay.
Bạn nên biết
Trong giao tiếp hằng ngày người ta nói 빚; 부채 là từ dùng trong tin tức và tài chính.
Từ liên quan