부디 + request/wish (부디 ~(으)세요 / ~기를 바랍니다)
mong sao, xin hãy, thành tâm mong
Ví dụ
부디 건강하게 잘 지내세요.
Mong bạn luôn mạnh khỏe và sống tốt.
Bạn nên biết
Chân thành và trang trọng, dùng trong lời chúc và lời chia tay; 제발 nghe như van nài hơn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
부디 + request/wish (부디 ~(으)세요 / ~기를 바랍니다)
mong sao, xin hãy, thành tâm mong
Ví dụ
부디 건강하게 잘 지내세요.
Mong bạn luôn mạnh khỏe và sống tốt.
Bạn nên biết
Chân thành và trang trọng, dùng trong lời chúc và lời chia tay; 제발 nghe như van nài hơn.
Từ liên quan