미처 + negative (미처 몰랐다 / 미처 ~지 못했다)
(chưa) kịp, (không) kịp
Ví dụ
바빠서 미처 연락을 못 드렸어요.
Vì bận quá nên tôi chưa kịp liên lạc với anh.
Thành phần từ
Liên quan đến 미치다 "đạt tới": chưa tới được thời điểm đó.
Bạn nên biết
미처 몰랐어요 "Tôi đã không nhận ra" là câu xin lỗi lịch sự rất thông dụng.
Từ liên quan