봉사정신이 · 봉사정신을
tinh thần phục vụ, tinh thần tình nguyện
Ví dụ
그 간호사는 투철한 봉사정신으로 환자들을 돌봤어요.
Người y tá đó đã chăm sóc bệnh nhân bằng tinh thần phục vụ hết lòng.
Thành phần từ
봉 phụng, dâng+사 phục vụ+정 tinh+신 thần
Nghĩa đen là "tinh thần phụng sự" (Hán Việt: phụng sĩ tinh thần); riêng 봉사 cũng có nghĩa là công việc tình nguyện.