Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

봉사정신

bongsajeongsin

봉사정신이 · 봉사정신을

tinh thần phục vụ, tinh thần tình nguyện

Ví dụ

그 간호사는 투철한 봉사정신으로 환자들을 돌봤어요.

Người y tá đó đã chăm sóc bệnh nhân bằng tinh thần phục vụ hết lòng.

Thành phần từ

봉 phụng, dâng사 phục vụ정 tinh신 thần

Nghĩa đen là "tinh thần phụng sự" (Hán Việt: phụng sĩ tinh thần); riêng 봉사 cũng có nghĩa là công việc tình nguyện.