복제가 · 복제를
sự sao chép, nhân bản
Ví dụ
과학자들이 양을 복제하는 데 성공했습니다.
Các nhà khoa học đã nhân bản thành công một con cừu.
Thành phần từ
복 lặp lại+제 chế tạo
Nghĩa đen là "làm lại lần nữa". Hán Việt: phức chế.
Bạn nên biết
불법 복제 nghĩa là vi phạm bản quyền, như phần mềm hay phim sao chép lậu.
Từ liên quan