Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

복제

bokje [복쩨]

복제가 · 복제를

sự sao chép, nhân bản

Ví dụ

과학자들이 양을 복제하는 데 성공했습니다.

Các nhà khoa học đã nhân bản thành công một con cừu.

Thành phần từ

복 lặp lại제 chế tạo

Nghĩa đen là "làm lại lần nữa". Hán Việt: phức chế.

Bạn nên biết

불법 복제 nghĩa là vi phạm bản quyền, như phần mềm hay phim sao chép lậu.