Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

궤도

gwedo

궤도가 · 궤도를

quỹ đạo; đường ray

Ví dụ

인공위성이 지구 궤도를 돌고 있어요.

Vệ tinh nhân tạo đang bay theo quỹ đạo quanh Trái Đất.

Thành phần từ

궤 vết bánh xe도 đường

Nghĩa đen là "đường ray". Hán Việt: quỹ đạo — giống hệt tiếng Việt.

Bạn nên biết

궤도에 오르다 còn có nghĩa là "đi vào quỹ đạo", ví dụ việc kinh doanh cuối cùng đã ổn định.