보급돼요 · 보급됐어요 · 보급될 거예요 · 보급된 (+noun)
được phổ cập, trở nên phổ biến
Ví dụ
인터넷이 보급되면서 정보를 쉽게 찾을 수 있게 됐어요.
Khi internet được phổ cập, việc tìm thông tin đã trở nên dễ dàng.
Thành phần từ
보 phổ biến+급 đến
보급 "phổ cập" + 되다 mang nghĩa bị động.
Từ liên quan