보여요 · 보였어요 · 보일 거예요 · 보이는 (+noun)
được nhìn thấy, trông thấy; cho xem
Ví dụ
창문으로 남산 타워가 보여요.
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy tháp Namsan.
Thành phần từ
Từ 보다 (nhìn): "được nhìn thấy" hoặc "cho xem".
Bạn nên biết
Vật được nhìn thấy dùng 이/가: 산이 보여요. "Cho tôi xem" → 보여 주세요.
Từ liên quan