Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1động từ

들리다

deullida

들려요 · 들렸어요 · 들릴 거예요 · 들리는 (+noun)

được nghe thấy, nghe thấy

Ví dụ

밖에서 음악 소리가 들려요.

Có tiếng nhạc vọng vào từ bên ngoài.

Thành phần từ

Bị động của 듣다 (nghe); 잘 들려요? = Bạn có nghe rõ không?

Bạn nên biết

Âm thanh dùng 이/가: 소리가 들려요. Khi gọi điện: 잘 안 들려요 "Mình nghe không rõ."