요새가 · 요새를
dạo này, gần đây
Ví dụ
요새 일이 많아서 너무 바빠요.
Dạo này nhiều việc nên mình bận quá.
Thành phần từ
Rút gọn của 요사이 "khoảng này"; một từ 요새 khác nghĩa là "pháo đài" (Hán Việt: yếu tắc).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
요새가 · 요새를
dạo này, gần đây
Ví dụ
요새 일이 많아서 너무 바빠요.
Dạo này nhiều việc nên mình bận quá.
Thành phần từ
Rút gọn của 요사이 "khoảng này"; một từ 요새 khác nghĩa là "pháo đài" (Hán Việt: yếu tắc).
Từ liên quan