병세가 · 병세를
bệnh tình, tình trạng bệnh
Ví dụ
어젯밤부터 할아버지의 병세가 갑자기 악화되었어요.
Từ tối qua, bệnh tình của ông bỗng trở nặng.
Thành phần từ
병 bệnh+세 thế
Nghĩa đen là "thế của bệnh". Hán Việt: bệnh thế.
Bạn nên biết
Hay đi với 악화되다 (trở nặng), 호전되다 (chuyển biến tốt), 위독하다 (nguy kịch).
Từ liên quan