Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

병세

byeongse

병세가 · 병세를

bệnh tình, tình trạng bệnh

Ví dụ

어젯밤부터 할아버지의 병세가 갑자기 악화되었어요.

Từ tối qua, bệnh tình của ông bỗng trở nặng.

Thành phần từ

병 bệnh세 thế

Nghĩa đen là "thế của bệnh". Hán Việt: bệnh thế.

Bạn nên biết

Hay đi với 악화되다 (trở nặng), 호전되다 (chuyển biến tốt), 위독하다 (nguy kịch).