병리학이 · 병리학을
bệnh lý học, giải phẫu bệnh (ngành y)
Ví dụ
그녀는 의대에서 병리학을 전공하고 대학 병원에서 일해요.
Chị ấy học chuyên ngành giải phẫu bệnh ở trường y và làm việc tại bệnh viện đại học.
Thành phần từ
병 bệnh+리 lý+학 học
-학 = môn học: 병리학, 역학, 심리학. Hán Việt: bệnh lý học.