Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

금단증상

geumdanjeungsang [금단증쌍]

금단증상이 · 금단증상을

triệu chứng cai nghiện, hội chứng cai

Ví dụ

담배를 끊으면 처음 며칠 동안 금단증상이 나타나요.

Khi bỏ thuốc lá, triệu chứng cai sẽ xuất hiện trong vài ngày đầu.

Thành phần từ

금 cấm단 cắt đứt증 chứng상 trạng thái

Nghĩa đen là "triệu chứng do cắt bỏ thứ gì đó". Hán Việt: cấm đoạn chứng trạng.