변호사가 · 변호사를
luật sư
Ví dụ
우리 언니는 서울에서 변호사로 일하고 있어요.
Chị gái mình đang làm luật sư ở Seoul.
Thành phần từ
변 biện luận+호 bảo vệ+사 người chuyên môn
Nghĩa đen là "người chuyên biện luận để bảo vệ". Hán Việt: biện hộ sĩ (tiếng Việt nói "luật sư"; "biện hộ" vẫn dùng).
Từ liên quan