명함이 · 명함을
danh thiếp
Ví dụ
처음 만난 사람과 명함을 주고받았어요.
Mình đã trao đổi danh thiếp với người mới gặp lần đầu.
Thành phần từ
명 tên+함 chức danh
Nghĩa đen là "tên và chức danh". Hán Việt: danh hàm (tiếng Việt nói "danh thiếp").
Bạn nên biết
Hãy đưa và nhận danh thiếp bằng hai tay để thể hiện sự tôn trọng.
Từ liên quan