강화가 · 강화를
sự tăng cường, củng cố, siết chặt
Ví dụ
경찰은 음주 운전 단속을 강화했습니다.
Cảnh sát đã tăng cường kiểm tra nồng độ cồn khi lái xe.
Thành phần từ
강 mạnh+화 hóa
Nghĩa đen là "làm cho mạnh"; -화 = "-hóa". Hán Việt: cường hóa (tiếng Việt nói "tăng cường").
Từ liên quan