배출량이 · 배출량을
lượng phát thải, lượng thải ra
Ví dụ
정부는 탄소 배출량을 줄이려고 노력하고 있어요.
Chính phủ đang nỗ lực giảm lượng phát thải các-bon.
Thành phần từ
배 đẩy ra+출 ra+량 lượng
-량 = lượng: 배출량, 강수량, 사용량. Hán Việt: bài xuất lượng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
배출량이 · 배출량을
lượng phát thải, lượng thải ra
Ví dụ
정부는 탄소 배출량을 줄이려고 노력하고 있어요.
Chính phủ đang nỗ lực giảm lượng phát thải các-bon.
Thành phần từ
-량 = lượng: 배출량, 강수량, 사용량. Hán Việt: bài xuất lượng.
Từ liên quan