공해가 · 공해를
ô nhiễm (môi trường)
Ví dụ
도시의 소음도 공해의 한 종류예요.
Tiếng ồn đô thị cũng là một loại ô nhiễm.
Thành phần từ
공 công, chung+해 hại
Nghĩa đen là "tác hại chung"; một từ 공해 khác nghĩa là "vùng biển quốc tế". Hán Việt: công hại.
Bạn nên biết
Tiếng ồn và ánh sáng cũng tính: 소음 공해 = ô nhiễm tiếng ồn, 빛 공해 = ô nhiễm ánh sáng.
Từ liên quan