Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

공해

gonghae

공해가 · 공해를

ô nhiễm (môi trường)

Ví dụ

도시의 소음도 공해의 한 종류예요.

Tiếng ồn đô thị cũng là một loại ô nhiễm.

Thành phần từ

공 công, chung해 hại

Nghĩa đen là "tác hại chung"; một từ 공해 khác nghĩa là "vùng biển quốc tế". Hán Việt: công hại.

Bạn nên biết

Tiếng ồn và ánh sáng cũng tính: 소음 공해 = ô nhiễm tiếng ồn, 빛 공해 = ô nhiễm ánh sáng.