방해해요 · 방해했어요 · 방해할 거예요 · 방해하세요
làm phiền, quấy rầy, cản trở
Ví dụ
동생이 자꾸 제 공부를 방해해요.
Em trai cứ làm phiền mình học bài.
Thành phần từ
방 cản+해 hại
Nghĩa đen là "cản và hại". Hán Việt: phương hại (khác nghĩa tiếng Việt; ở đây là "làm phiền").
Bạn nên biết
방해하지 마세요 là câu thường gặp nghĩa là "Xin đừng làm phiền."
Từ liên quan